tuồn tuột

Học thuật
Thân thiện
tuồn tuột

Nước chảy tuồn tuột từ trên cao xuống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thẳng băng, không bị ngăn trở: Diễn tả sự chảy, trôi, hay di chuyển một cách liên tục, thẳng một mạch, không bị vướng mắc hay gián đoạn.
    • Trơn tru, nhanh chóng: Có thể dùng để miêu tả sự việc diễn ra một cách dễ dàng nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước từ trên núi cao chảy xuống tuồn tuột. (Nước từ trên núi cao chảy xuống thẳng một mạch.)
    • Chiếc xe trượt tuồn tuột trên đường dốc. (Chiếc xe trượt thẳng băng trên đường dốc.)
    • Công việc tiến triển tuồn tuột, không gặp trở ngại nào. (Công việc tiến triển trơn tru, không gặp trở ngại nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuồn tuột như nước đổ khoai": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự trôi chảy, dễ dàng nhanh chóng đến mức không thể cản lại được.
    • Tiền bạc tiêu tuồn tuột như nước đổ khoai. (Tiền bạc tiêu mất rất nhanh dễ dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuôn (động từ): Chảy mạnh nhiều ra.
    • Nước mắt tuôn rơi. (Nước mắt chảy nhiều.)
  • Tuột (động từ): Trượt nhanh xuống, tụt xuống.
    • Sợi dây tuột khỏi tay. (Sợi dây trượt khỏi tay.)
  • Thẳng tuột (tính từ): Rất thẳng dài, không bị cong queo.
    • Con đường thẳng tuột một mạch. (Con đường thẳng tắp một mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Thẳng băng: Thẳng một mạch, không quanh co.
  • Trơn tru: Diễn ra một cách dễ dàng, thuận lợi, không vướng mắc.
  • Liên tục: Không ngừng, không bị gián đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Gián đoạn: Bị ngắt quãng, không liên tục.
  • Vướng mắc: Bị cản trở, không thông suốt.
  • Quanh co: Không thẳng, nhiều chỗ uốn khúc.
Thành ngữ liên quan
  • "Trôi tuồn tuột": Diễn tả sự trôi qua một cách nhanh chóng dễ dàng, thường cho thời gian hoặc cơ hội.
    • Thời gian trôi tuồn tuột, chẳng mấy chốc đã hết năm. (Thời gian trôi qua rất nhanh, chẳng mấy chốc đã hết năm.)
tuồn tuột

Nước chảy tuồn tuột từ trên cao xuống.

  1. Thẳng băng một mạch: Nước chảy tuồn tuột.